quân chủng

Học thuật
Thân thiện
quân chủng

Quân chủng không quân có nhiệm vụ bảo vệ vùng trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mỗi bộ phận lớn, tổ chức riêng biệt trong lực lượng trang của một quốc gia, được phân chia chủ yếu dựa trên môi trường tác chiến loại hình trang bị, khí chủ yếu. dụ: Lục quân, Hải quân Không quân ba quân chủng chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân đội nhân dân Việt Nam các quân chủng: Lục quân, Hải quân, Phòng không - Không quân.
    • Bộ Quốc phòng tổ chức hội thao chung cho tất cả các quân chủng.
    • Anh ấy phục vụ trong quân chủng Hải quân suốt mười năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quân chủng chủ lực": chỉ quân chủng đóng vai trò nòng cốt, quan trọng nhất trong cấu quân đội, thường Lục quân.
    • Trong lịch sử, quân chủng chủ lực thường lực lượng tác chiến trên bộ.
  • "quân chủng kỹ thuật": thường dùng để chỉ những bộ phận quân đội được trang bị nhiệm vụ đặc thù về kỹ thuật cao, như Tên lửa, Phòng không,...
    • Sự phát triển của quân chủng kỹ thuật phản ánh trình độ hiện đại hóa quân đội.
Biến thể từ liên quan
  • Binh chủng (danh từ): Đơn vị trực thuộc quân chủng, được phân chia theo loại khí, trang bị phương thức tác chiến cụ thể hơn ( dụ: trong Lục quân các binh chủng Pháo binh, Tăng thiết giáp, Công binh...).
  • Quân binh chủng (danh từ): Cách gọi chung để chỉ các quân chủng binh chủng.
  • Quân đội (danh từ): Lực lượng trang nói chung của một quốc gia, bao gồm các quân chủng.
Từ đồng nghĩa
  • Lực lượng (trong ngữ cảnh quân sự): Có thể dùng thay thế trong một số trường hợp, nhưng nghĩa rộng hơn.
    • Các lực lượng trang được huấn luyện bài bản.
  • Ngành quân sự: Cách nói nhấn mạnh tính chuyên môn, đặc thù.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • "Các quân chủng, binh chủng": Cụm từ thường dùng trong văn bản hành chính, báo cáo quân sự để chỉ toàn bộ các đơn vị trong quân đội.
    • Buổi diễn tập sự tham gia của đại diện các quân chủng, binh chủng.
quân chủng

Quân chủng không quân có nhiệm vụ bảo vệ vùng trời.

  1. Mỗi bộ phận trong những bộ phận lớn của lực lượng trang, nhiệm vụ chiến đấu trên bộ, hoặc trên không, hoặc dưới nước: Lục quân, không quân hải quân các quân chủng.

Từ chứa "quân chủng"